淡定

淡定
dàndìng
đạm định

bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh

2 nghĩa#11918
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình tĩnh; điềm tĩnh; trầm tĩnh

    保持冷静、不慌不张的样子bǎochíng lěngjìng、búhuàng búzhāng de yàngzi

    • Anh ấy luôn rất bình tĩnh.

  2. tính từ

    điềm nhiên; bình thản; thản nhiên

    不紧张、不激动、保持镇静的样子bù jǐnzhāng、bù jīdòng、bǎochí zhèngjìng de yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.