喧闹

喧闹
xuānnào
huyên náo

ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27938
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ

    • Bên ngoài rất ồn ào.

  2. động từ

    ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ

    • Bọn trẻ đang làm ồn ở bên ngoài.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.