Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
喧闹
喧闹
huyên náo
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27938
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
- 。
Bên ngoài rất ồn ào.
- 貳动động từ
ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
- 。
Bọn trẻ đang làm ồn ở bên ngoài.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA6
喧闹
Phồn thể喧鬧
huyên náo
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27938
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
- 。
Bên ngoài rất ồn ào.
- 貳动động từ
ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
- 。
Bọn trẻ đang làm ồn ở bên ngoài.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối