Tới nội dung chính

冷静

冷静
lěngjìng
lạnh tĩnh

bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#839
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối

    中不受感情影响、保持理性的状态búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng、bǎochí lǐxìng de zhuàngtài

    • 。

      Xin bạn bình tĩnh một chút.

  2. 貳形tính từ

    vắng vẻ; yên tĩnh; (nơi chốn) hiu quạnh

    中(地方)人少、安静、没有人声(dìfang) rénshǎo、ānjìng、méiyǒu rénshēng

    • 。

      Nơi này rất vắng vẻ.

冷
lěng
lạnh
BỘ THỦ⼎
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu