冷静
冷静
lạnh tĩnh
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#839
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
中不受感情影响、保持理性的状态búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng、bǎochí lǐxìng de zhuàngtài
- 。
Xin bạn bình tĩnh một chút.
- 貳形tính từ
vắng vẻ; yên tĩnh; (nơi chốn) hiu quạnh
中(地方)人少、安静、没有人声(dìfang) rénshǎo、ānjìng、méiyǒu rénshēng
- 。
Nơi này rất vắng vẻ.
Đang tải…
冷静
Phồn thể冷靜
lạnh tĩnh
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#839
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình tĩnh; điềm tĩnh; không bị cảm xúc chi phối
中不受感情影响、保持理性的状态búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng、bǎochí lǐxìng de zhuàngtài
- 。
Xin bạn bình tĩnh một chút.
- 貳形tính từ
vắng vẻ; yên tĩnh; (nơi chốn) hiu quạnh
中(地方)人少、安静、没有人声(dìfang) rénshǎo、ānjìng、méiyǒu rénshēng
- 。
Nơi này rất vắng vẻ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định