Tới nội dung chính

扰乱

扰乱
rǎoluàn
nhiễu loạn

quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu loạn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11386
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quấy rối; làm rối loạn; gây nhiễu loạn

    中使秩序混乱或不安定;打扰shǐ zhìxù huànluàn huò búānwěn; dǎrǎo

    • 。

      Xin đừng làm mất trật tự.

  2. 貳动động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    中使安静或有序的状态被破坏;打扰shǐ ānzjìng huò yǒuxùxù de zhuàngtài bèi pòhuài;dǎzrǎo

  3. 參动động từ

    quấy rầy; quấy nhiễu

    中使秩序混乱或使人心情烦躁shǐ zhìxù hùnluàn huòzhě shǐ rén xīnqíng fánzào

扰
rǎo
nhiễu
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu