Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
寂静
寂静
tịch tĩnh
yên tĩnh; thản nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13869
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
中没有声音,很安静méiyǒu shēngyīn、hěn ānjìng
- 。
Đêm rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
寂静
Phồn thể寂靜
tịch tĩnh
yên tĩnh; thản nhiên
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13869
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
中没有声音,很安静méiyǒu shēngyīn、hěn ānjìng
- 。
Đêm rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)