骚动

骚动
sāodòng
tao động

xáo động; náo loạn; ồn ào

2 nghĩa#15502Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xáo động; náo loạn; ồn ào

    • Một sự náo động đã xảy ra trong đám đông.

  2. động từ

    náo động; xáo trộn; bất an

    • Đám đông bắt đầu trở nên náo động.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.