Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
骚动
骚动
tao động
xáo động; náo loạn; ồn ào
2 nghĩa#15502Lượng từ 阵
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xáo động; náo loạn; ồn ào
- 。
Một sự náo động đã xảy ra trong đám đông.
- 貳动động từ
náo động; xáo trộn; bất an
- 。
Đám đông bắt đầu trở nên náo động.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
骚动
Phồn thể騷動
tao động
xáo động; náo loạn; ồn ào
2 nghĩa#15502Lượng từ 阵
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xáo động; náo loạn; ồn ào
- 。
Một sự náo động đã xảy ra trong đám đông.
- 貳动động từ
náo động; xáo trộn; bất an
- 。
Đám đông bắt đầu trở nên náo động.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn