烦躁

烦躁
fánzào
phiền táo

bồn chồn; bực bội; khó chịu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21405
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bồn chồn; bực bội; khó chịu

    • Hôm nay anh ấy hơi bồn chồn.

  2. tính từ

    bồn chồn; bực bội; khó chịu

    • Hôm nay anh ấy rất bồn chồn.

  3. tính từ

    bồn chồn; bứt rứt; cáu kỉnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.