Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.
/
焦躁
焦躁
tiêu táo
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24508
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bồn chồn.
- 貳形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sốt ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
焦躁
Phồn thể焦
tiêu táo
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24508
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bồn chồn; cáu kỉnh; bứt rứt
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bồn chồn.
- 貳形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sốt ruột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.