镇定

镇定
zhèndìng
trấn định

điềm tĩnh; tự tại; bình thản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7890
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điềm tĩnh; tự tại; bình thản

    保持冷静,不惊慌;不激动bǎochí lěngjìng, bù jīnghuāng; bù jīdòng

    • Anh ấy rất bình tĩnh.

  2. tính từ

    bình tĩnh; điềm tĩnh; trấn tĩnh

    保持冷静;不慌张;不受影响bǎochí lěngjìng;búhuāngzhāng;búshòu yǐngxiǎng

  3. tính từ

    bình tĩnh; điềm tĩnh; điềm nhiên

    保持冷静、不慌张的状态bǎochíng lěngjìng、búhuāngzhāng de zhuàngtài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.