Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
激动
xúc động; hào hứng; kích động
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động; hào hứng; kích động
中使人产生强烈的感情或兴奋shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng huò xìngfèn
- 。
Tin tức này khiến anh ấy rất xúc động.
- 貳动động từ
xúc động; kích động; phấn khích
中使人产生强烈的感情或兴奋shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng huò xìngfèn
- 。
Tin tức này khiến anh ấy rất phấn khích.
- 參动động từ
khêu gợi; kích động (cảm xúc)
中使人的感情受到强烈影响shǐ rén de gǎnqíng shòudào qiángliè yǐngxiǎng
解字
GIẢI TỰxúc động; hào hứng; kích động
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động; hào hứng; kích động
中使人产生强烈的感情或兴奋shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng huò xìngfèn
- 。
Tin tức này khiến anh ấy rất xúc động.
- 貳动động từ
xúc động; kích động; phấn khích
中使人产生强烈的感情或兴奋shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng huò xìngfèn
- 。
Tin tức này khiến anh ấy rất phấn khích.
- 參动động từ
khêu gợi; kích động (cảm xúc)
中使人的感情受到强烈影响shǐ rén de gǎnqíng shòudào qiángliè yǐngxiǎng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)