Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安静
安静
an tĩnh
yên tĩnh; tĩnh lặng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#947
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
中没有声音,不吵闹méiyǒu shēngyīn, bù chǎonào
- !
Xin hãy yên lặng!
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
中不吵闹;没有声音bù chǎonào;méiyǒu shēngyīn
- 參形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
中没有声音;不吵闹méiyǒu shēngyīn; búchǎonào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- an ninh · bình thản; yên tĩnh
- bình tĩnh · yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- thanh tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- tịch tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- ninh tĩnh · yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- trầm mặc · ít nói; trầm lặng
- túc tĩnh · nghiêm trang im lặng; yên tĩnh trang nghiêm
- bế chuỷ · im miệng lại!; câm miệng!
安静
Phồn thể安靜
an tĩnh
yên tĩnh; tĩnh lặng
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#947
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
中没有声音,不吵闹méiyǒu shēngyīn, bù chǎonào
- !
Xin hãy yên lặng!
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
中不吵闹;没有声音bù chǎonào;méiyǒu shēngyīn
- 參形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
中没有声音;不吵闹méiyǒu shēngyīn; búchǎonào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- an ninh · bình thản; yên tĩnh
- bình tĩnh · yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- thanh tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- tịch tĩnh · yên tĩnh; thản nhiên
- ninh tĩnh · yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
- trầm mặc · ít nói; trầm lặng
- túc tĩnh · nghiêm trang im lặng; yên tĩnh trang nghiêm
- bế chuỷ · im miệng lại!; câm miệng!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)