安宁

安宁
ānníng
an ninh

bình yên; yên ổn; thanh thản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#8285
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình yên; yên ổn; thanh thản

    没有烦恼和危险,很平静安全méiyǒu fánnǎo hé wēixiǎn, hěn píngjìng ānquán

    • Chúc bạn cuộc sống an lành.

  2. tính từ

    yên bình; an ninh; bình yên

    平静;没有战争、混乱或危险píngjìng;méiyǒu zhànzhēng、huǒnluàn huò wēixiǎn

    • Ở đây rất yên bình.

  3. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    安静、没有烦恼或危险的状态ānjìng、méiyǒu fánnǎo huò wēixiǎn de zhuàngtài

  4. tính từ

    bình yên; thanh thản; yên tĩnh

    心情平静、不受打扰的状态xīnqíng píingjìng、búshòu dǎrǎo de zhuàngtài

    • Anh ấy trông rất bình yên.

  5. tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    平静、没有烦恼的样子píng jìng、méi yǒu fánǎo de yàng zi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.