安定

安定
āndìng
an định

ổn định; bình yên; an định

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8152
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ổn định; bình yên; an định

    平静、稳定、不变乱的状态píng jìng、wěn dìng、bú biàn luàn de zhuàng tài

    • Cuộc sống của anh ấy rất ổn định.

  2. động từ

    ổn định; an định

    变得稳定、没有混乱或危险的状态biàn de wěndìng、meiyǒu hunluàn huò wēixiǎn de zhuàngtài

    • Chính phủ đang nỗ lực ổn định xã hội.

  3. danh từ

    ổn định; yên ổn; Valium (diazepam)

    一种镇静药物,用来治疗焦虑和失眠yī zhǒng zhènjìng yàowù、yònglái zhìliáo jiāolǜ hé shīmián

    • An Định là một loại thuốc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.