Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
安定
ổn định; bình yên; an định
NGHĨA
- 壹形tính từ
ổn định; bình yên; an định
中平静、稳定、不变乱的状态píng jìng、wěn dìng、bú biàn luàn de zhuàng tài
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất ổn định.
- 貳动động từ
ổn định; an định
中变得稳定、没有混乱或危险的状态biàn de wěndìng、meiyǒu hunluàn huò wēixiǎn de zhuàngtài
- 。
Chính phủ đang nỗ lực ổn định xã hội.
- 參名danh từ
ổn định; yên ổn; Valium (diazepam)
中一种镇静药物,用来治疗焦虑和失眠yī zhǒng zhènjìng yàowù、yònglái zhìliáo jiāolǜ hé shīmián
- 。
An Định là một loại thuốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
ổn định; bình yên; an định
NGHĨA
- 壹形tính từ
ổn định; bình yên; an định
中平静、稳定、不变乱的状态píng jìng、wěn dìng、bú biàn luàn de zhuàng tài
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất ổn định.
- 貳动động từ
ổn định; an định
中变得稳定、没有混乱或危险的状态biàn de wěndìng、meiyǒu hunluàn huò wēixiǎn de zhuàngtài
- 。
Chính phủ đang nỗ lực ổn định xã hội.
- 參名danh từ
ổn định; yên ổn; Valium (diazepam)
中一种镇静药物,用来治疗焦虑和失眠yī zhǒng zhènjìng yàowù、yònglái zhìliáo jiāolǜ hé shīmián
- 。
An Định là một loại thuốc.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)