Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
宁静
宁静
ninh tĩnh
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8709
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
- 。
Tôi thích những đêm yên tĩnh.
- 貳名danh từ
yên tĩnh; bình yên; thanh thản
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
- 。
Tôi thích sự yên tĩnh ở đây.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中安静、没有噪音的样子ānjìng、méiyǒu zàoyīn de yàngzi
- 。
Ở đây rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
宁静
Phồn thể寧靜
ninh tĩnh
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8709
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
- 。
Tôi thích những đêm yên tĩnh.
- 貳名danh từ
yên tĩnh; bình yên; thanh thản
中没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài
- 。
Tôi thích sự yên tĩnh ở đây.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)
中安静、没有噪音的样子ānjìng、méiyǒu zàoyīn de yàngzi
- 。
Ở đây rất yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)