宁静

宁静
níngjìng
ninh tĩnh

yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8709
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng

    没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài

    • Tôi thích những đêm yên tĩnh.

  2. danh từ

    yên tĩnh; bình yên; thanh thản

    没有噪音、很安静的状态méiyǒu zàoyīn、hěn ānjìng de zhuàngtài

    • Tôi thích sự yên tĩnh ở đây.

  3. tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    安静、没有噪音的样子ānjìng、méiyǒu zàoyīn de yàngzi

    • Ở đây rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.