焦急

焦急
jiāo
tiêu cấp

nóng lòng; sốt ruột

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24763
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng lòng; sốt ruột

    • Anh ấy đang lo lắng chờ đợi.

  2. tính từ

    lo lắng; thương xót; cứu giúp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chuy(con chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Con chim bị lửa bén phía dưới thì bị cháy xém, đó là ý nghĩa của chữ 焦.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.