Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
/
实践是检验真理的唯一标准
实践是检验真理的唯一标准
thực tiễn thị kiểm nghiệm chân lý đích duy nhất tiêu chuẩn
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (luận điểm của Đặng Tiểu Bình, 1978)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (luận điểm của Đặng Tiểu Bình, 1978)
- 。
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
实践是检验真理的唯一标准
Phồn thể實踐是檢驗真理的唯一標準
thực tiễn thị kiểm nghiệm chân lý đích duy nhất tiêu chuẩn
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (luận điểm của Đặng Tiểu Bình, 1978)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (luận điểm của Đặng Tiểu Bình, 1978)
- 。
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)