- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa
ngựa
中四条腿的动物,可以骑或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qì huò lā chē
Đây là một con ngựa.
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
ngựa; quân mã (trong cờ tướng)
中四条腿的动物,可以骑乘或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qìshèng huò lāchē
quân mã (trong cờ vua phương Tây)
Mã là một quân cờ trong cờ vua.
họ Mã
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yīgè rénde jiāzú míngzi
ngựa
中四条腿的动物,可以骑或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qì huò lā chē
Đây là một con ngựa.
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
ngựa; quân mã (trong cờ tướng)
中四条腿的动物,可以骑乘或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qìshèng huò lāchē
quân mã (trong cờ vua phương Tây)
Mã là một quân cờ trong cờ vua.
họ Mã
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yīgè rénde jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.