马
马
mã
⾺bộ mã · 3 nétngựa
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1030Lượng từ 匹
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa
中四条腿的动物,可以骑或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qì huò lā chē
- 。
Đây là một con ngựa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
- 貳名danh từ
ngựa; quân mã (trong cờ tướng)
中四条腿的动物,可以骑乘或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qìshèng huò lāchē
- 參名danh từ
quân mã (trong cờ vua phương Tây)
- 。
Mã là một quân cờ trong cờ vua.
- 肆名danh từ
họ Mã
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yīgè rénde jiāzú míngzi
Đang tải…
马
Phồn thể馬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa
中四条腿的动物,可以骑或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qì huò lā chē
- 。
Đây là một con ngựa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
- 貳名danh từ
ngựa; quân mã (trong cờ tướng)
中四条腿的动物,可以骑乘或拉车sì tiáo tuǐ de dòngwù, kěyǐ qìshèng huò lāchē
- 參名danh từ
quân mã (trong cờ vua phương Tây)
- 。
Mã là một quân cờ trong cờ vua.
- 肆名danh từ
họ Mã
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yīgè rénde jiāzú míngzi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn
- 驷sìxe tứ mã; bốn ngựa kéo xe