qiān
thiêm
bộ nhân · 7 nét

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    • Tất cả đều nói không được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.