Tới nội dung chính

白

白
bái
bạch
⽩bộ bạch · 5 nét

trắng; sáng trắng

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)23 nghĩa#1993
NGHĨA23 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trắng; sáng trắng

    中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè

    • 。

      Cái áo này màu trắng.

    • 。

      Da của cô ấy trắng như sứ vậy.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Ông ấy không ra đi vô ích.

  2. 貳形tính từ

    trắng như tuyết; tựa tuyết

    中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi

    • 。

      Tuyết có màu trắng.

    • 。

      Da của cô ấy trắng như tuyết.

  3. 參形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de

    • ,。

      Tâm hồn cô ấy rất ngây thơ, chưa bao giờ toan tính người khác.

  4. 肆形tính từ

    trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí

    中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi

    • 。

      Trời rất sáng.

    • ,。

      Ánh trăng sáng rực, soi tỏ cả con đường nhỏ.

  5. 伍形tính từ

    trống rỗng; trắng tay; không có gì

    中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng

    • 。

      Tờ giấy này màu trắng.

    • ,,。

      Anh ấy bận rộn cả ngày nhưng cuối cùng trắng tay, công sức bỏ ra chẳng được gì.

  6. 陸形tính từ

    trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch

    中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de

    • ,。

      Trang biểu mẫu này vẫn còn trống, chưa được điền vào.

  7. 柒形tính từ

    đơn giản; bình thường; tiện

    中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān

    • ,。

      Anh ấy chỉ mặc áo sơ mi trơn, không thích quần áo lòe loẹt.

  8. 捌形tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    中明亮;清楚míngliàng; qīngchu

    • 。

      Bầu trời rất trong.

    • ,。

      Anh ấy giải thích vấn đề rõ ràng đến mức mọi người đều hiểu sáng tỏ.

  9. 玖动động từ

    công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ

    中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái

    • 。

      Xin bạn nói rõ chuyện này.

    • 。

      Cuối cùng anh ấy đã công bố rõ ràng ý định của mình.

  10. 拾副trạng từ

    vô ích; uổng công

    中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng

    • 。

      Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.

    • ,。

      Tôi chờ uổng công hai tiếng đồng hồ, anh ấy chẳng đến chút nào.

  11. 11形tính từ

    miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch

    中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi

    • 。

      Đây là phí công vô ích.

    • ,。

      Anh ấy bận rộn cả ngày mà chẳng thu được kết quả gì.

  12. 12副trạng từ

    miễn phí; không mất tiền

    中不用花钱búyòng huāqián

    • 。

      Cái này là tặng miễn phí.

    • 。

      Anh ấy lấy không mất tiền khá nhiều quà tặng tại sự kiện.

  13. 13形tính từ

    phản động

    中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de

    • 。

      Anh ấy là một kẻ ngốc.

    • 。

      Những thế lực phản động đó đã bị xóa sổ sau cách mạng.

  14. 14形tính từ

    chống cộng; phản cộng

    中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de

    • 。

      Anh ấy là người da trắng.

    • ,。

      Anh ấy từng gia nhập Bạch quân, kiên quyết chống lại chủ nghĩa cộng sản.

  15. 15名danh từ

    lễ tang; lễ cáo biệt

    中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì

    • 。

      Anh ấy đi dự đám tang rồi.

    • ,。

      Cụ già trong làng qua đời, hàng xóm kéo đến giúp lo liệu lễ tang.

  16. 16动động từ

    nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng

    中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén

    • 。

      Anh ấy lườm tôi một cái.

    • 。

      Sau khi bị phê bình, cô ấy nhìn thầy giáo bằng ánh mắt lạnh lùng.

  17. 17动động từ

    viết nhầm chữ

    中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà

    • 。

      Bạn viết sai chữ rồi.

    • 。

      Anh ấy đã viết nhầm mấy chữ trong bài kiểm tra.

  18. 18动động từ

    trình bày; nêu rõ

    中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí

    • 。

      Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.

    • 。

      Anh ấy đã trình bày rõ mục đích của mình trước mọi người.

  19. 19动động từ

    giải thích; trình bày (nỗi lòng)

    中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù

    • 。

      Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.

    • 。

      Cô ấy đã trình bày tâm ý của mình với gia đình.

  20. 20形tính từ

    tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ

    中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán

    • ,。

      Đoạn văn này dùng ngôn ngữ bình dân, không phải văn ngôn cổ điển.

  21. 21名danh từ

    lời thoại (trong kịch, tuồng)

    中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà

    • 。

      Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.

    • ,。

      Lời thoại của diễn viên rõ ràng từng chữ, khán giả nghe mà mê mẩn.

  22. 22名danh từ

    họ Bách

    中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。

    • 。

      Bạch Cư Dị là nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.

  23. 23名danh từ

    dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)

    中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú

    • 。

      Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

    • 。

      Người Bạch chủ yếu sống tập trung ở vùng Đại Lý, tỉnh Vân Nam.

白
bái
bạch
BỘ THỦ⽩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu