bīng
băng
bộ băng · 2 nét

bộ băng (bộ thứ 15 trong Khang Hi tự điển), có trong 冰[bīng], 次[cì], v.v., còn gọi là 兩點水|两点水[liǎngdiǎnshuǐ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ băng (bộ thứ 15 trong Khang Hi tự điển), có trong 冰[bīng], 次[cì], v.v., còn gọi là 兩點水|两点水[liǎngdiǎnshuǐ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.