áo
ngao
bộ khẩu · 13 nét

tiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi

2 nghĩa#7510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi

    大声叫喊的声音dàshēng jiàohuǎn de shēngyīn

    • Con chó sủa ầm ĩ.

  2. từ tượng thanh

    tiếng khóc la; tiếng rên rỉ

    哭泣或呻吟的声音kūqì huòzhě shēnyín de shēngyīn

    • Con sói hú lên một tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.