/
嗷
嗷
ngao
⼝bộ khẩu · 13 néttiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi
2 nghĩa#7510
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi
中大声叫喊的声音dàshēng jiàohuǎn de shēngyīn
- 。
Con chó sủa ầm ĩ.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng khóc la; tiếng rên rỉ
中哭泣或呻吟的声音kūqì huòzhě shēnyín de shēngyīn
- 。
Con sói hú lên một tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
嗷
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu ồn ào; tiếng la hét inh ỏi
中大声叫喊的声音dàshēng jiàohuǎn de shēngyīn
- 。
Con chó sủa ầm ĩ.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng khóc la; tiếng rên rỉ
中哭泣或呻吟的声音kūqì huòzhě shēnyín de shēngyīn
- 。
Con sói hú lên một tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối