名为

名为
míngwéi
danh vi

được gọi là; có tên là

2 nghĩa#9386
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được gọi là; có tên là

    叫做、称为、被称作jiàozuò、chēngwéi、bèi chēngzuò

    • Anh ấy tên là Lý Minh.

  2. động từ

    tức là; chính là

    叫做;称为jiàozuò;chēngwéi

    • Nơi này được gọi là “Thiên đường”.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.