Tới nội dung chính

名为

名为
míngwéi
danh vi

được gọi là; có tên là

2 nghĩa#9386
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    được gọi là; có tên là

    中叫做、称为、被称作jiàozuò、chēngwéi、bèi chēngzuò

    • 。

      Anh ấy tên là Lý Minh.

  2. 貳动động từ

    tức là; chính là

    中叫做;称为jiàozuò;chēngwéi

    • “”。

      Nơi này được gọi là “Thiên đường”.

名
míng
danh
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu