hǒu
hống
bộ khẩu · 7 nét

gầm; rống; gào

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5743
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gầm; rống; gào

    用很大的声音叫yòng hěn dà de shēngyīn jiào

    • Sư tử đang gầm.

  2. động từ

    gầm; hú; rống; thét

    大声喊叫或发出很响的声音dàshēng hǎnjiào huòzhě fāchū hěn xiǎng de shēngyīn

  3. động từ

    gầm; hét; rống

    大声地叫;发出很大的声音dàshēng de jiào; fāchū hěn dà de shēngyīn

    • Anh ấy hét lớn một tiếng.

  4. động từ

    gầm; rống; hú (tiếng thú)

    动物发出的大声叫声dòngwù fāchū de dàshēng jiàoshēng

  5. động từ

    gầm; hét; quát

    用很大的声音大声叫yòng hěn dà de shēngyīn dàshēng jiào

    • Sư tử đang gầm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng gầm rú vang như âm thanh thoát qua lỗ hổng lớn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.