吼
gầm; rống; gào
NGHĨA
- 壹动động từ
gầm; rống; gào
中用很大的声音叫yòng hěn dà de shēngyīn jiào
- 。
Sư tử đang gầm.
- 貳动động từ
gầm; hú; rống; thét
中大声喊叫或发出很响的声音dàshēng hǎnjiào huòzhě fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
- 參动động từ
gầm; hét; rống
中大声地叫;发出很大的声音dàshēng de jiào; fāchū hěn dà de shēngyīn
- 。
Anh ấy hét lớn một tiếng.
- 肆动động từ
gầm; rống; hú (tiếng thú)
中动物发出的大声叫声dòngwù fāchū de dàshēng jiàoshēng
- 伍动động từ
gầm; hét; quát
中用很大的声音大声叫yòng hěn dà de shēngyīn dàshēng jiào
- 。
Sư tử đang gầm.
NGHĨA
- 壹动động từ
gầm; rống; gào
中用很大的声音叫yòng hěn dà de shēngyīn jiào
- 。
Sư tử đang gầm.
- 貳动động từ
gầm; hú; rống; thét
中大声喊叫或发出很响的声音dàshēng hǎnjiào huòzhě fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
- 參动động từ
gầm; hét; rống
中大声地叫;发出很大的声音dàshēng de jiào; fāchū hěn dà de shēngyīn
- 。
Anh ấy hét lớn một tiếng.
- 肆动động từ
gầm; rống; hú (tiếng thú)
中动物发出的大声叫声dòngwù fāchū de dàshēng jiàoshēng
- 伍动động từ
gầm; hét; quát
中用很大的声音大声叫yòng hěn dà de shēngyīn dàshēng jiào
- 。
Sư tử đang gầm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối