咋
(khẩu) tại sao; làm sao; thế nào
NGHĨA
- 壹代đại từ
(khẩu) tại sao; làm sao; thế nào
中为什么;怎样wèi shénme; zěnyàng
- 貳代đại từ
tương đương phương ngữ với 怎么 (zenme)
中怎么,用于询问方式、原因或理由的词zěnme, yòngyú xúnwèn fāngshì, yuányīn huò lǐyóu de cí
- ?
Sao bạn biết?
(văn) cắn; gặm
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) cắn; gặm
中用牙齿咬东西yòng yáchǐ yǎo dōngxi
(phương ngữ) như thế nào; sao vậy
NGHĨA
- 壹代đại từ
(phương ngữ) như thế nào; sao vậy
中怎样;如何zěnyàng、rúhé
- 貳副trạng từ
dùng trong 咋呼[zha1 hu5]
中表示惊讶或询问的语气词biǎoshì jīngyà huò xúnwèn de yǔqì cí
NGHĨA
- 壹代đại từ
(khẩu) tại sao; làm sao; thế nào
中为什么;怎样wèi shénme; zěnyàng
- 貳代đại từ
tương đương phương ngữ với 怎么 (zenme)
中怎么,用于询问方式、原因或理由的词zěnme, yòngyú xúnwèn fāngshì, yuányīn huò lǐyóu de cí
- ?
Sao bạn biết?
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) cắn; gặm
中用牙齿咬东西yòng yáchǐ yǎo dōngxi
NGHĨA
- 壹代đại từ
(phương ngữ) như thế nào; sao vậy
中怎样;如何zěnyàng、rúhé
- 貳副trạng từ
dùng trong 咋呼[zha1 hu5]
中表示惊讶或询问的语气词biǎoshì jīngyà huò xúnwèn de yǔqì cí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối