trách
bộ khẩu · 8 nét

(khẩu) tại sao; làm sao; thế nào

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3295
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    (khẩu) tại sao; làm sao; thế nào

    为什么;怎样wèi shénme; zěnyàng

  2. đại từ

    tương đương phương ngữ với 怎么 (zenme)

    怎么,用于询问方式、原因或理由的词zěnme, yòngyú xúnwèn fāngshì, yuányīn huò lǐyóu de cí

    • Sao bạn biết?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.