hǎn
hảm
bộ khẩu · 12 nét

gọi; la hét; hô to

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2655
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; la hét; hô to

    用大声音叫某人或表达某种情绪yòng dà shēngyīn jiào mǒurén huò biǎodá mǒuzhǒng qíngxù

    • Anh ấy gọi tên tôi rất to.

  2. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    用很大的声音说话或叫yòng hěn dà de shēngyīn shuōhuà huò jiào

  3. động từ

    quát mắng; la hét

    用很大的声音说话;大声叫yòng hěn dà de shēngyīn shuōhuà;dàshēng jiào

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA13

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.