Tới nội dung chính

呼

呼
hū
hô
⼝bộ khẩu · 8 nét

gọi; kêu; thở ra

5 nghĩa#5133
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gọi; kêu; thở ra

    中大声说话或叫喊dàshēng shuōhuà huò jiàohan

    • 。

      Anh ấy đã kêu cứu.

  2. 貳动động từ

    thở ra; (tiếng kêu) ôi; hô

    中用嘴和鼻子排出空气yòng zuǐ hé bízi pāichū kōngqì

    • 。

      Anh ấy thở ra một hơi.

  3. 參动động từ

    thở ra; hô (gọi)

    中从口中放出气体cóng kǒu zhōng fàngchū qìtǐ

  4. 肆动động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    中用声音大声说话;喊yòng shēngyīn dàshēng shuōhuà; hǎn

    • 。

      Anh ấy kêu cứu rất to.

  5. 伍动động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

    中用名字或称号叫某人或某物yòng míngzi huò chēnghào jiào mǒurén huò mǒuwù

    • 。

      Anh ấy gọi tên tôi.

呼
hū
hô
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu