呼
gọi; kêu; thở ra
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi; kêu; thở ra
中大声说话或叫喊dàshēng shuōhuà huò jiàohan
- 。
Anh ấy đã kêu cứu.
- 貳动động từ
thở ra; (tiếng kêu) ôi; hô
中用嘴和鼻子排出空气yòng zuǐ hé bízi pāichū kōngqì
- 。
Anh ấy thở ra một hơi.
- 參动động từ
thở ra; hô (gọi)
中从口中放出气体cóng kǒu zhōng fàngchū qìtǐ
- 肆动động từ
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中用声音大声说话;喊yòng shēngyīn dàshēng shuōhuà; hǎn
- 。
Anh ấy kêu cứu rất to.
- 伍动động từ
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用名字或称号叫某人或某物yòng míngzi huò chēnghào jiào mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy gọi tên tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi; kêu; thở ra
中大声说话或叫喊dàshēng shuōhuà huò jiàohan
- 。
Anh ấy đã kêu cứu.
- 貳动động từ
thở ra; (tiếng kêu) ôi; hô
中用嘴和鼻子排出空气yòng zuǐ hé bízi pāichū kōngqì
- 。
Anh ấy thở ra một hơi.
- 參动động từ
thở ra; hô (gọi)
中从口中放出气体cóng kǒu zhōng fàngchū qìtǐ
- 肆动động từ
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
中用声音大声说话;喊yòng shēngyīn dàshēng shuōhuà; hǎn
- 。
Anh ấy kêu cứu rất to.
- 伍动động từ
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用名字或称号叫某人或某物yòng míngzi huò chēnghào jiào mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy gọi tên tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối