- 月nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
- 卩tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
- 又hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
nhân viên phục vụ; bồi bàn; tiếp viên
nhân viên phục vụ; bồi bàn; tiếp viên
中在饭店、酒吧等地方为顾客服务的工作人员zài fàndiàn、jiǔbà děng dìfang wèi gùkè fúwù de gōngzuò rényuán
Phục vụ ơi, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
nhân viên phục vụ; người hầu bàn
中在餐厅、酒店等地方为顾客倒饮料、上菜的人zài cāntīng、jiǔdiàn děng dìfang wèi gùkè dàojiǔliào、shàngcài de rén
Phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
nhân viên phục vụ; phục vụ viên
中在饭店、旅馆等地方工作,为客人提供服务的人zài fàndiàn、lǚguǎn děng dìfang gōngzuò,wèi kèrén tígōng fúwù de rén
Nhân viên phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
中在餐厅或旅馆里为顾客提供服务的工作人员zài cāntīng huò lǚguǎn lǐ wéi gùkè tígōng fúwù de gōngzuò rényuán
nhân viên phục vụ; bồi bàn; tiếp viên
nhân viên phục vụ; bồi bàn; tiếp viên
中在饭店、酒吧等地方为顾客服务的工作人员zài fàndiàn、jiǔbà děng dìfang wèi gùkè fúwù de gōngzuò rényuán
Phục vụ ơi, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
nhân viên phục vụ; người hầu bàn
中在餐厅、酒店等地方为顾客倒饮料、上菜的人zài cāntīng、jiǔdiàn děng dìfang wèi gùkè dàojiǔliào、shàngcài de rén
Phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
nhân viên phục vụ; phục vụ viên
中在饭店、旅馆等地方工作,为客人提供服务的人zài fàndiàn、lǚguǎn děng dìfang gōngzuò,wèi kèrén tígōng fúwù de rén
Nhân viên phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
中在餐厅或旅馆里为顾客提供服务的工作人员zài cāntīng huò lǚguǎn lǐ wéi gùkè tígōng fúwù de gōngzuò rényuán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.