服务员

服务员
yuán
phục vụ viên

nhân viên phục vụ; bồi bàn; tiếp viên

HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#6504Lượng từ 个 / 位
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên phục vụ; bồi bàn; tiếp viên

    在饭店、酒吧等地方为顾客服务的工作人员zài fàndiàn、jiǔbà děng dìfang wèi gùkè fúwù de gōngzuò rényuán

    • Phục vụ ơi, làm ơn cho tôi xem thực đơn.

  2. danh từ

    nhân viên phục vụ; người hầu bàn

    在餐厅、酒店等地方为顾客倒饮料、上菜的人zài cāntīng、jiǔdiàn děng dìfang wèi gùkè dàojiǔliào、shàngcài de rén

    • Phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.

  3. danh từ

    nhân viên phục vụ; phục vụ viên

    在饭店、旅馆等地方工作,为客人提供服务的人zài fàndiàn、lǚguǎn děng dìfang gōngzuò,wèi kèrén tígōng fúwù de rén

    • Nhân viên phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn.

  4. danh từ

    người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ

    在餐厅或旅馆里为顾客提供服务的工作人员zài cāntīng huò lǚguǎn lǐ wéi gùkè tígōng fúwù de gōngzuò rényuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.