chēng
xưng
bộ hoà · 10 nét

tên gọi; danh hiệu; gọi là; xưng

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#3195
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tên gọi; danh hiệu; gọi là; xưng

    用名字叫、指或说某个人或事物yòng míngzi jiào、zhǐ huò shuō mǒuige rén huò shìwù

    • Anh ấy gọi tôi là giáo viên.

  2. động từ

    khen ngợi; gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng)

    说某人或某事很好shuō mǒurén huò mǒushì hěn hǎo

    • Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi.

  3. động từ

    đặt tên; đặt tên cho

    给人或事物起名字gěi rén huò shìwù qǐ míngzi

    • Anh ấy tự xưng là giáo viên.

  4. động từ

    tên; danh

  5. động từ

    trình bày; nêu rõ

    说出来;表达shuō chūlái; biǎodá

    • Anh ấy tự xưng mình là bác sĩ.

  6. động từ

    cân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi

    用工具测量物体的重量yòng gōngjù cèliàng wùtǐ de zhòngliàng

    • Xin hãy cân quả táo này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.