Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
称
tên gọi; danh hiệu; gọi là; xưng
NGHĨA
- 壹动động từ
tên gọi; danh hiệu; gọi là; xưng
中用名字叫、指或说某个人或事物yòng míngzi jiào、zhǐ huò shuō mǒuige rén huò shìwù
- 。
Anh ấy gọi tôi là giáo viên.
- 貳动động từ
khen ngợi; gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng)
中说某人或某事很好shuō mǒurén huò mǒushì hěn hǎo
- 。
Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi.
- 參动động từ
đặt tên; đặt tên cho
中给人或事物起名字gěi rén huò shìwù qǐ míngzi
- 。
Anh ấy tự xưng là giáo viên.
- 肆动động từ
tên; danh
- 伍动động từ
trình bày; nêu rõ
中说出来;表达shuō chūlái; biǎodá
- 。
Anh ấy tự xưng mình là bác sĩ.
- 陸动động từ
cân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
中用工具测量物体的重量yòng gōngjù cèliàng wùtǐ de zhòngliàng
- 。
Xin hãy cân quả táo này.
phù hợp; tương xứng; vừa vặn
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp; tương xứng; vừa vặn
中与某物相配、相合或恰好适应yǔ mǒu wù xiāng pèi、xiāng hé huò qià hǎo shì yìng
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
có; sở hữu
中拥有;具有yōngyǒu; jùyǒu
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參动động từ
phát âm ở Đài Loan là [cheng4]
中用言语表达;说yòng yányǔ biǎodá; shuō
cân nhắc; đo lường
NGHĨA
- 壹动động từ
cân nhắc; đo lường(kế thừa)
- 。
Làm ơn giúp tôi cân một chút.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
tên gọi; danh hiệu; gọi là; xưng
中用名字叫、指或说某个人或事物yòng míngzi jiào、zhǐ huò shuō mǒuige rén huò shìwù
- 。
Anh ấy gọi tôi là giáo viên.
- 貳动động từ
khen ngợi; gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng)
中说某人或某事很好shuō mǒurén huò mǒushì hěn hǎo
- 。
Anh ấy đã khen ngợi công việc của tôi.
- 參动động từ
đặt tên; đặt tên cho
中给人或事物起名字gěi rén huò shìwù qǐ míngzi
- 。
Anh ấy tự xưng là giáo viên.
- 肆动động từ
tên; danh
- 伍动động từ
trình bày; nêu rõ
中说出来;表达shuō chūlái; biǎodá
- 。
Anh ấy tự xưng mình là bác sĩ.
- 陸动động từ
cân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
中用工具测量物体的重量yòng gōngjù cèliàng wùtǐ de zhòngliàng
- 。
Xin hãy cân quả táo này.
NGHĨA
- 壹动động từ
phù hợp; tương xứng; vừa vặn
中与某物相配、相合或恰好适应yǔ mǒu wù xiāng pèi、xiāng hé huò qià hǎo shì yìng
- 。
Bộ quần áo này rất hợp với bạn.
- 貳动động từ
có; sở hữu
中拥有;具有yōngyǒu; jùyǒu
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參动động từ
phát âm ở Đài Loan là [cheng4]
中用言语表达;说yòng yányǔ biǎodá; shuō
NGHĨA
- 壹动động từ
cân nhắc; đo lường(kế thừa)
- 。
Làm ơn giúp tôi cân một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má
- 移yídi chuyển; dời chỗ; thay đổi