使

使
shǐ
sử
bộ nhân · 8 nét

khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#629
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng

    让某人或某事物做某个动作ràng mǒu rén huò mǒu shìwù zuò mǒu ge dòngzuò

    • Anh ấy làm tôi rất vui.

  2. động từ

    khiến; làm cho; sai khiến

    让某人或某事物发生某种情况或做某件事ràng mǒu rén huò mǒu shì wù fāshēng mǒu zhǒng qíngkuàng huò zuò mǒu jiàn shì

    • Điều này làm tôi rất tức giận.

  3. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    用;让;促使yòng;ràng;cùshǐ

  4. động từ

    cho phép; làm cho; sai khiến; sử dụng

    让;使得;促使ràng;shǐde;cùcǔ

    • Điều này khiến anh ấy rất vui.

  5. động từ

    sai; phái đi

    派遣某人去做某事pàiqiǎn mǒurén qù zuò mǒushì

  6. động từ

    sai khiến; sai bảo; khiến (ai đó làm gì); sử dụng; nếu; giả sử

    让某人去做某事ràng mǒurén qù zuò mǒushì

  7. danh từ

    sứ giả; đại sứ

    代表国家到外国进行外交活动的官员dàibiǎo guójiā dào wàiguó jìnxíng wàijiāo huódòng de guānyuán

    • Anh ấy là một sứ giả.

  8. danh từ

    sứ giả; người đưa tin

    传送信息或完成任务的人chuánsòng xìnxī huò wánchéng rènwu de rén

  9. động từ

    dùng; lấy; để; bởi

    拿来做某事或达到某个目的nálaí zuò mǒuzhōng shì huòzhě dádào mǒugeè mùdì

    • Xin hãy dùng công cụ này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.