招呼
chào hỏi; gọi; ra hiệu
NGHĨA
- 壹动động từ
chào hỏi; gọi; ra hiệu
中用声音或动作告诉某人;叫某人yòng shēngyīn huò dòngzuò gàosu mǒurén;jiào mǒurén
- 。
Anh ấy gọi tôi qua đó.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- 貳动động từ
chào hỏi; gọi (ai đó); nhắc nhở; lưu ý; chăm sóc; tiếp đãi
中向某人说话、打招呼或表示友好的行为xiàng mǒurén shuōhuà、dǎ zhāohu huò biǎoshì yǒuhǎo de xíngwéi
- 。
Bạn hãy tự chăm sóc bản thân tốt nhé.
- 參动động từ
ra đón; đón tiếp
中用言语或动作向人表示友好的欢迎yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì yǒuhaò de huānyíng
- 。
Anh ấy chào tôi.
- 肆动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人说话问好或打招呼xiàng mǒurén shuōhuà wènhǎo huò dǎ zhāohū
- 伍动động từ
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾;关心zhàogù; guānxīn
- 。
Xin bạn hãy chăm sóc một chút.
- 陸动động từ
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
中告诉;让人知道gàosu; ràng rén zhīdào
chào hỏi; gọi; ra hiệu
NGHĨA
- 壹动động từ
chào hỏi; gọi; ra hiệu
中用声音或动作告诉某人;叫某人yòng shēngyīn huò dòngzuò gàosu mǒurén;jiào mǒurén
- 。
Anh ấy gọi tôi qua đó.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.
- 貳动động từ
chào hỏi; gọi (ai đó); nhắc nhở; lưu ý; chăm sóc; tiếp đãi
中向某人说话、打招呼或表示友好的行为xiàng mǒurén shuōhuà、dǎ zhāohu huò biǎoshì yǒuhǎo de xíngwéi
- 。
Bạn hãy tự chăm sóc bản thân tốt nhé.
- 參动động từ
ra đón; đón tiếp
中用言语或动作向人表示友好的欢迎yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì yǒuhaò de huānyíng
- 。
Anh ấy chào tôi.
- 肆动động từ
hỏi thăm; gửi lời chào
中向某人说话问好或打招呼xiàng mǒurén shuōhuà wènhǎo huò dǎ zhāohū
- 伍动động từ
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾;关心zhàogù; guānxīn
- 。
Xin bạn hãy chăm sóc một chút.
- 陸动động từ
(văn) kính trình; kính báo (cấp trên)
中告诉;让人知道gàosu; ràng rén zhīdào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.