招呼

招呼
zhāohu
chiêu hô

chào hỏi; gọi; ra hiệu

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#5185
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chào hỏi; gọi; ra hiệu

    用声音或动作告诉某人;叫某人yòng shēngyīn huò dòngzuò gàosu mǒurén;jiào mǒurén

    • Anh ấy gọi tôi qua đó.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cứ chào hỏi một câu trước đã, không đến lúc lại vội vội vàng vàng.

  2. động từ

    chào hỏi; gọi (ai đó); nhắc nhở; lưu ý; chăm sóc; tiếp đãi

    向某人说话、打招呼或表示友好的行为xiàng mǒurén shuōhuà、dǎ zhāohu huò biǎoshì yǒuhǎo de xíngwéi

    • Bạn hãy tự chăm sóc bản thân tốt nhé.

  3. động từ

    ra đón; đón tiếp

    用言语或动作向人表示友好的欢迎yòng yányǔ huò dòngzuò xiàng rén biǎoshì yǒuhaò de huānyíng

    • Anh ấy chào tôi.

  4. động từ

    hỏi thăm; gửi lời chào

    向某人说话问好或打招呼xiàng mǒurén shuōhuà wènhǎo huò dǎ zhāohū

  5. động từ

    lo liệu; lo toan; sắp xếp

    照顾;关心zhàogù; guānxīn

    • Xin bạn hãy chăm sóc một chút.

  6. động từ

    (văn) kính trình; kính báo (cấp trên)

    告诉;让人知道gàosu; ràng rén zhīdào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.