Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
称为
称为
xưng vi
được gọi là; gọi là
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3190
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là; gọi là
中叫做;被叫做jiào zuò; bèi jiào zuò
- “”。
Anh ấy được gọi là "Tiểu Lý".
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
称为
Phồn thể稱為
xưng vi
được gọi là; gọi là
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3190
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi là; gọi là
中叫做;被叫做jiào zuò; bèi jiào zuò
- “”。
Anh ấy được gọi là "Tiểu Lý".
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má