称为

称为
chēngwéi
xưng vi

được gọi là; gọi là

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#3190
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được gọi là; gọi là

    叫做;被叫做jiào zuò; bèi jiào zuò

    • Anh ấy được gọi là "Tiểu Lý".

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.