外卖

外卖
wàimài
ngoại mại

đồ ăn mang về; giao đồ ăn tận nơi

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#13318
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ăn mang về; giao đồ ăn tận nơi

    餐厅送到家里的饭菜cāntīng sòng dào jiāli de fànmiàn

    • Chúng ta gọi đồ ăn mang về đi.

  2. danh từ

    đồ ăn mang về; giao đồ ăn tận nơi

    餐厅做好的饭菜,送到顾客家里或办公室cāntīng zuòhǎo de fànhuǒ, sòngdào gùkè jiāli huò bàngōngshì

  3. danh từ

    đồ ăn mang về; cơm/đồ ăn giao tận nơi

    饭店送到家里的食物fàndiàn sònddào jiālǐ de shíwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.