呼唤

呼唤
huàn
hô hoán

gọi; kêu gọi; gọi tên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8044
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; kêu gọi; gọi tên

    大声叫某人的名字或让某人来dàshēng jiào mǒurén de míngzi huò ràng mǒurén lái

    • Anh ấy gọi tên tôi.

  2. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    大声喊叫,说话时声音很响dàshēng hǎnjiào, shuōhuà shí shēngyīn hěn xiǎng

    • Anh ấy gọi tên tôi rất to.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.