Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
农村家庭联产承包责任制
chế độ khoán sản phẩm theo hộ gia đình nông thôn (chính sách gắn thu nhập nông thôn với năng suất lao động)
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ khoán sản phẩm theo hộ gia đình nông thôn (chính sách gắn thu nhập nông thôn với năng suất lao động)
- 。
Hệ thống trách nhiệm hợp đồng liên kết sản xuất hộ gia đình nông thôn là một chính sách quan trọng của Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
chế độ khoán sản phẩm theo hộ gia đình nông thôn (chính sách gắn thu nhập nông thôn với năng suất lao động)
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ khoán sản phẩm theo hộ gia đình nông thôn (chính sách gắn thu nhập nông thôn với năng suất lao động)
- 。
Hệ thống trách nhiệm hợp đồng liên kết sản xuất hộ gia đình nông thôn là một chính sách quan trọng của Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]