Tới nội dung chính

冡

冡
méng
mông
⼍bộ mịch · 10 nét

che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối(kế thừa)

    中用东西盖住或挡住yòng dōngxi gàizhù huò dǎngzhù

    • 。

      Anh ấy bị bịt mắt.

  2. 貳动động từ

    lừa dối; gian lận(kế thừa)

    中用假话欺骗别人yòng jiǎhuà qīpiàn biérén

    • 。

      Anh ta muốn lừa tôi.

  3. 參动động từ

    chịu (tai họa); gánh chịu(kế thừa)

    中遭受不幸或痛苦的事zāoshòu búxìng huò téngtòng de shì

    • 。

      Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.

  4. 肆动động từ

    được hưởng (ân huệ); nhận được(kế thừa)

    中得到;接受好处或恩惠dédào; jiēshòu hǎochù huò ēnhuì

    • 。

      Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn.

  5. 伍名danh từ

    sương nước; màn sương mù nước(kế thừa)

    中水汽凝结成的细小水滴悬浮在空气中形成的现象shuǐqì nínghuà chéngde xìxiǎo shuǐdī xuánfúzài kōngqì zhōng xíngchéng de xiànxiàng

    • 。

      Buổi sáng có mưa phùn lất phất.

  6. 陸名danh từ

    họ Mông(kế thừa)

    中中国的一个姓氏zhōngguó de yīgè xìngshì

冡
méng
mông
BỘ THỦ⼍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu