zhǒng
trủng
bộ mịch · 10 nét

nấm mồ; gò mả

3 nghĩa#19200
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm mồ; gò mả

  2. danh từ

    nấm mồ; gò mả

    • Cái mộ này rất lớn.

  3. tính từ

    mộ; nấm mồ; (trưởng) người đứng đầu; bậc cao nhất

    • Anh ấy là con trưởng trong gia đình chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.