/
冢
冢
trủng
⼍bộ mịch · 10 nétnấm mồ; gò mả
3 nghĩa#19200
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm mồ; gò mả
- 貳名danh từ
nấm mồ; gò mả
- 。
Cái mộ này rất lớn.
- 參形tính từ
mộ; nấm mồ; (trưởng) người đứng đầu; bậc cao nhất
- 。
Anh ấy là con trưởng trong gia đình chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冢
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm mồ; gò mả
- 貳名danh từ
nấm mồ; gò mả
- 。
Cái mộ này rất lớn.
- 參形tính từ
mộ; nấm mồ; (trưởng) người đứng đầu; bậc cao nhất
- 。
Anh ấy là con trưởng trong gia đình chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]
- 冧línđổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)