Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
冤
冤
oan
⼍bộ mịch · 10 nétbất bình; bức xúc; tức tối
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45367
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất bình; bức xúc; tức tối
- 。
Trong lòng anh ấy có nỗi oan ức.
- 貳形tính từ
sai; không đúng
- 。
Bạn đã oan uổng cho tôi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冤
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất bình; bức xúc; tức tối
- 。
Trong lòng anh ấy có nỗi oan ức.
- 貳形tính từ
sai; không đúng
- 。
Bạn đã oan uổng cho tôi rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]
- 冧línđổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)