Tới nội dung chính

冤

冤
yuān
oan
⼍bộ mịch · 10 nét

bất bình; bức xúc; tức tối

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45367
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bất bình; bức xúc; tức tối

    • 。

      Trong lòng anh ấy có nỗi oan ức.

  2. 貳形tính từ

    sai; không đúng

    • 。

      Bạn đã oan uổng cho tôi rồi.

冤
yuān
oan
BỘ THỦ⼍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu