Tới nội dung chính

冣

冣
jù
tối
⼍bộ mịch · 10 nét

tụ họp; tập hợp; tụ tập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tụ họp; tập hợp; tụ tập(kế thừa)

    • 。

      Chúng tôi tụ tập ăn cơm cùng nhau.

  2. 貳名danh từ

    tiền tố "poly-" (hoá học); tụ hợp(kế thừa)

    • 。

      Polyme là một loại đại phân tử.

冣
jù
tối
BỘ THỦ⼍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu