/
冣
冣
tối
⼍bộ mịch · 10 néttụ họp; tập hợp; tụ tập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp; tập hợp; tụ tập(kế thừa)
- 。
Chúng tôi tụ tập ăn cơm cùng nhau.
- 貳名danh từ
tiền tố "poly-" (hoá học); tụ hợp(kế thừa)
- 。
Polyme là một loại đại phân tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冣
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ họp; tập hợp; tụ tập(kế thừa)
- 。
Chúng tôi tụ tập ăn cơm cùng nhau.
- 貳名danh từ
tiền tố "poly-" (hoá học); tụ hợp(kế thừa)
- 。
Polyme là một loại đại phân tử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]
- 冧línđổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)