/
壬
壬
nhâm
⼠bộ sĩ · 4 nétcan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
can thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 。
Nhâm là vị trí thứ chín trong Thiên Can.
- 貳数số từ
can chi thứ chín (Nhâm) trong hệ đếm thiên can
- 參数số từ
can chi Nhâm (hàng thứ 9 trong Thiên Can)
- 肆名danh từ
ngày Nhâm (thiên can thứ 9); hướng 345° (trong la bàn cổ)
- 。
Nhâm là một phương vị trong la bàn cổ đại Trung Quốc.
- 伍数số từ
can chi Nhâm (thứ chín trong Thiên Can)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
壬
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
can thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 。
Nhâm là vị trí thứ chín trong Thiên Can.
- 貳数số từ
can chi thứ chín (Nhâm) trong hệ đếm thiên can
- 參数số từ
can chi Nhâm (hàng thứ 9 trong Thiên Can)
- 肆名danh từ
ngày Nhâm (thiên can thứ 9); hướng 345° (trong la bàn cổ)
- 。
Nhâm là một phương vị trong la bàn cổ đại Trung Quốc.
- 伍数số từ
can chi Nhâm (thứ chín trong Thiên Can)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ
- 㚃