Tới nội dung chính

壬

壬
rén
nhâm
⼠bộ sĩ · 4 nét

can thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    can thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm

    • 。

      Nhâm là vị trí thứ chín trong Thiên Can.

  2. 貳数số từ

    can chi thứ chín (Nhâm) trong hệ đếm thiên can

  3. 參数số từ

    can chi Nhâm (hàng thứ 9 trong Thiên Can)

  4. 肆名danh từ

    ngày Nhâm (thiên can thứ 9); hướng 345° (trong la bàn cổ)

    • 。

      Nhâm là một phương vị trong la bàn cổ đại Trung Quốc.

  5. 伍数số từ

    can chi Nhâm (thứ chín trong Thiên Can)

壬
rén
nhâm
BỘ THỦ⼠
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu