Tới nội dung chính

冠

冠
guān
quan
⼍bộ mịch · 9 nét

mũ

4 nghĩa#10053
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mũ

    中戴在头上的东西dài zài tóu shàng de dōngxi

  2. 貳名danh từ

    mão miện; vương miện

    中戴在头上的华丽装饰品,通常表示权力或身份dài zài tóu shang de huálì zhuāngshì pǐn, tōngcháng biǎoshì quánlì huò shènfèn

    • 。

      Cô ấy đội một chiếc vương miện xinh đẹp.

  3. 參名danh từ

    mũ; nón

    中戴在头上的帽子dài zài tóu shàng de mào zi

    • ,。

      Anh ấy đội một chiếc mũ, trên mũ có một cái vương miện đẹp.

  4. 肆名danh từ

    mào; mũ miện; mào (chim)

    中鸟头上的毛或肉,像帽子的东西niǎo tóu shang de máo huò ròu、xiàng màozi de dōngxi

    • 。

      Mào của con chim này rất đẹp.

冠
guān
quan
BỘ THỦ⼍
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu