Tới nội dung chính

冥

冥
míng
minh
⼍bộ mịch · 10 nét

sâu thẳm; xa xôi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sâu thẳm; xa xôi

    • 。

      Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.

  2. 貳形tính từ

    ngu ngốc; đần độn

    • 。

      Anh ấy rất ngu ngốc.

  3. 參名danh từ

    cõi âm; âm phủ

    • 。

      Minh giới là thế giới của người chết.

冥
míng
minh
BỘ THỦ⼍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu