/
冥
冥
minh
⼍bộ mịch · 10 nétsâu thẳm; xa xôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
- 。
Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.
- 貳形tính từ
ngu ngốc; đần độn
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
- 參名danh từ
cõi âm; âm phủ
- 。
Minh giới là thế giới của người chết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冥
Phồn thể㝠
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sâu thẳm; xa xôi
- 。
Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.
- 貳形tính từ
ngu ngốc; đần độn
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
- 參名danh từ
cõi âm; âm phủ
- 。
Minh giới là thế giới của người chết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冧línđổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)