/
冗
冗
nhũng
⼍bộ mịch · 4 nétthừa; dư thừa; rườm rà
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thừa; dư thừa; rườm rà
- 。
Từ này là thừa.
- 貳
thừa; dư thừa; rườm rà
- 參形tính từ
lịch trình bận rộn
- 。
Gần đây anh ấy rất bận rộn với công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冗
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thừa; dư thừa; rườm rà
- 。
Từ này là thừa.
- 貳
thừa; dư thừa; rườm rà
- 參形tính từ
lịch trình bận rộn
- 。
Gần đây anh ấy rất bận rộn với công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]
- 冧línđổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)