Tới nội dung chính

警卫

警卫
jǐngwèi
cảnh vệ

cảnh vệ; lính gác; bảo vệ

2 nghĩa#4031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảnh vệ; lính gác; bảo vệ

    中保护重要人物或地方的士兵或工作人员bǎohù zhòngyào rénwù huò dìfang de shìbīng huò gōngzuò rényuán

    • 。

      Người bảo vệ đang tuần tra.

  2. 貳动động từ

    cảnh vệ; bảo vệ; canh gác

    中保护某人或某地安全不受伤害bǎohù mǒurén huò mǒudì ānquán búshòu shānghài

    • 。

      Người bảo vệ đang canh gác.

警
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⾔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu