/
警卫
警卫
cảnh vệ
cảnh vệ; lính gác; bảo vệ
2 nghĩa#4031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh vệ; lính gác; bảo vệ
中保护重要人物或地方的士兵或工作人员bǎohù zhòngyào rénwù huò dìfang de shìbīng huò gōngzuò rényuán
- 。
Người bảo vệ đang tuần tra.
- 貳动động từ
cảnh vệ; bảo vệ; canh gác
中保护某人或某地安全不受伤害bǎohù mǒurén huò mǒudì ānquán búshòu shānghài
- 。
Người bảo vệ đang canh gác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
警卫
Phồn thể警衛
cảnh vệ
cảnh vệ; lính gác; bảo vệ
2 nghĩa#4031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh vệ; lính gác; bảo vệ
中保护重要人物或地方的士兵或工作人员bǎohù zhòngyào rénwù huò dìfang de shìbīng huò gōngzuò rényuán
- 。
Người bảo vệ đang tuần tra.
- 貳动động từ
cảnh vệ; bảo vệ; canh gác
中保护某人或某地安全不受伤害bǎohù mǒurén huò mǒudì ānquán búshòu shānghài
- 。
Người bảo vệ đang canh gác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]