Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
祖国
祖国
tổ quốc
tổ quốc
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6666
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ quốc
中自己民族和国家的起源地zìjǐ mínzú hé guójiā de qǐyuándì
- 。
Tôi yêu tổ quốc của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
祖国
Phồn thể祖國
tổ quốc
tổ quốc
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6666
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổ quốc
中自己民族和国家的起源地zìjǐ mínzú hé guójiā de qǐyuándì
- 。
Tôi yêu tổ quốc của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,?
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái