守住

守住
shǒuzhu
thủ trú

giữ vững; bảo vệ; giữ chắc

4 nghĩa#8136
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ vững; bảo vệ; giữ chắc

    保护或维持某样东西不失去、不改变bǎohù huò wéichí mǒuyàng dōngxi búshīqù、búgǎibiàn

    • Chúng ta phải giữ vững trận địa này.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

    保护或防守某个地方、东西bǎohù huò fángshǒu mǒuɡe dìfang、dōngxi

  3. động từ

    giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu

    保持不变,不让失去bǎochí búbiàn, búràng shīqù

    • Hãy giữ bí mật của bạn.

  4. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    保护某样东西不让它失去或被破坏bǎohù mǒuyàng dōngxi búràng tā shīqù huò bèi pòhuài

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.