Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄伤
弄伤
lộng thương
làm bị thương; gây thương tích
2 nghĩa#11161
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bị thương; gây thương tích
中使身体受伤或受损伤shǐ shēntǐ shòu shāng huò shòu sǔnshāng
- 。
Anh ấy làm bị thương chân rồi.
- 貳动động từ
làm bị thương; gây thương tích
中使某人或某物受到伤害shǐ mǒurén huò mǒuwù shòudào shānghài
- 。
Bạn đã làm tổn thương trái tim tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
弄伤
Phồn thể弄傷
lộng thương
làm bị thương; gây thương tích
2 nghĩa#11161
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bị thương; gây thương tích
中使身体受伤或受损伤shǐ shēntǐ shòu shāng huò shòu sǔnshāng
- 。
Anh ấy làm bị thương chân rồi.
- 貳动động từ
làm bị thương; gây thương tích
中使某人或某物受到伤害shǐ mǒurén huò mǒuwù shòudào shānghài
- 。
Bạn đã làm tổn thương trái tim tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡