弄伤

弄伤
nòngshāng
lộng thương

làm bị thương; gây thương tích

2 nghĩa#11161
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bị thương; gây thương tích

    使身体受伤或受损伤shǐ shēntǐ shòu shāng huò shòu sǔnshāng

    • Anh ấy làm bị thương chân rồi.

  2. động từ

    làm bị thương; gây thương tích

    使某人或某物受到伤害shǐ mǒurén huò mǒuwù shòudào shānghài

    • Bạn đã làm tổn thương trái tim tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.