- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
中人的精神、思想和感受的中心rén de jīngshén、sīxiǎng hé gǎnshòu de zhōngxīn
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
tâm tư; ý chí; động lực nội tâm
中人的思想、感受和精神世界rén de sīxiǎng、gǎnshòu hé jīngshén shìjiè
Tâm hồn cô ấy rất đẹp.
tim; tâm; lòng
中人的思想和感情的中心;精神世界rén de sīxiǎng hé gǎnqíng de zhōngxīn; jīngshén shìjiè
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中人的精神世界和内在品质rén de jīngshén shìjiè hé nèizài pǐnzhì
nhanh trí; thông minh lanh lợi
中思想敏捷、聪慧的精神状态sīxiǎng mǐnjié、cōnghuì de jīngshén zhuàngtài
Cô ấy là một cô gái khéo léo.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
中聪慧、聪明的思想和意识cōnghuì、cōngmíng de sīxiǎng hé yìshí
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
中人的精神、思想和感受的中心rén de jīngshén、sīxiǎng hé gǎnshòu de zhōngxīn
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
tâm tư; ý chí; động lực nội tâm
中人的思想、感受和精神世界rén de sīxiǎng、gǎnshòu hé jīngshén shìjiè
Tâm hồn cô ấy rất đẹp.
tim; tâm; lòng
中人的思想和感情的中心;精神世界rén de sīxiǎng hé gǎnqíng de zhōngxīn; jīngshén shìjiè
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中人的精神世界和内在品质rén de jīngshén shìjiè hé nèizài pǐnzhì
nhanh trí; thông minh lanh lợi
中思想敏捷、聪慧的精神状态sīxiǎng mǐnjié、cōnghuì de jīngshén zhuàngtài
Cô ấy là một cô gái khéo léo.
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
中聪慧、聪明的思想和意识cōnghuì、cōngmíng de sīxiǎng hé yìshí
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.