心灵
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
中人的精神、思想和感受的中心rén de jīngshén、sīxiǎng hé gǎnshòu de zhōngxīn
- 。
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
- 貳名danh từ
tâm tư; ý chí; động lực nội tâm
中人的思想、感受和精神世界rén de sīxiǎng、gǎnshòu hé jīngshén shìjiè
- 。
Tâm hồn cô ấy rất đẹp.
- 參名danh từ
tim; tâm; lòng
中人的思想和感情的中心;精神世界rén de sīxiǎng hé gǎnqíng de zhōngxīn; jīngshén shìjiè
- 肆名danh từ
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中人的精神世界和内在品质rén de jīngshén shìjiè hé nèizài pǐnzhì
- 伍形tính từ
nhanh trí; thông minh lanh lợi
中思想敏捷、聪慧的精神状态sīxiǎng mǐnjié、cōnghuì de jīngshén zhuàngtài
- 。
Cô ấy là một cô gái khéo léo.
- 陸名danh từ
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
中聪慧、聪明的思想和意识cōnghuì、cōngmíng de sīxiǎng hé yìshí
- 。
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm hồn; tâm linh; nội tâm
中人的精神、思想和感受的中心rén de jīngshén、sīxiǎng hé gǎnshòu de zhōngxīn
- 。
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
- 貳名danh từ
tâm tư; ý chí; động lực nội tâm
中人的思想、感受和精神世界rén de sīxiǎng、gǎnshòu hé jīngshén shìjiè
- 。
Tâm hồn cô ấy rất đẹp.
- 參名danh từ
tim; tâm; lòng
中人的思想和感情的中心;精神世界rén de sīxiǎng hé gǎnqíng de zhōngxīn; jīngshén shìjiè
- 肆名danh từ
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中人的精神世界和内在品质rén de jīngshén shìjiè hé nèizài pǐnzhì
- 伍形tính từ
nhanh trí; thông minh lanh lợi
中思想敏捷、聪慧的精神状态sīxiǎng mǐnjié、cōnghuì de jīngshén zhuàngtài
- 。
Cô ấy là một cô gái khéo léo.
- 陸名danh từ
ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh
中聪慧、聪明的思想和意识cōnghuì、cōngmíng de sīxiǎng hé yìshí
- 。
Cô ấy có một tâm hồn đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.