心灵

心灵
xīnlíng
tâm linh

tâm hồn; tâm linh; nội tâm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#3815
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm hồn; tâm linh; nội tâm

    人的精神、思想和感受的中心rén de jīngshén、sīxiǎng hé gǎnshòu de zhōngxīn

    • Cô ấy có một tâm hồn đẹp.

  2. danh từ

    tâm tư; ý chí; động lực nội tâm

    人的思想、感受和精神世界rén de sīxiǎng、gǎnshòu hé jīngshén shìjiè

    • Tâm hồn cô ấy rất đẹp.

  3. danh từ

    tim; tâm; lòng

    人的思想和感情的中心;精神世界rén de sīxiǎng hé gǎnqíng de zhōngxīn; jīngshén shìjiè

  4. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

    人的精神世界和内在品质rén de jīngshén shìjiè hé nèizài pǐnzhì

  5. tính từ

    nhanh trí; thông minh lanh lợi

    思想敏捷、聪慧的精神状态sīxiǎng mǐnjié、cōnghuì de jīngshén zhuàngtài

    • Cô ấy là một cô gái khéo léo.

  6. danh từ

    ngoan ngoãn; khéo léo; thông minh

    聪慧、聪明的思想和意识cōnghuì、cōngmíng de sīxiǎng hé yìshí

    • Cô ấy có một tâm hồn đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.