Tới nội dung chính

毒

毒
dú
độc
⽏bộ vô · 9 nét

có tính độc; độc tính

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#6319
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    có tính độc; độc tính

    中有害身体的物质;不好的yǒuhài shēntǐ de wùzhì;búhǎo de

    • 。

      Loại nấm này có độc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Nó ăn phải nấm độc.

  2. 貳名danh từ

    chất độc; độc; ma túy (khẩu ngữ)

    中有害健康的物质;毒药yǒuhài jiànkāng de wùzhì; dúyào

    • 。

      Ma túy có hại cho sức khỏe.

  3. 參动động từ

    hạ độc; đầu độc

    中用有害的物质让人或动物生病或死亡yòng yǒuhài de wùzhì ràng rén huò dòngwù shēngbìng huò sǐwáng

    • 。

      Loại nấm này có độc.

  4. 肆名danh từ

    đầu độc; gây hại

    中有害身体的物质;能使人生病或死亡的东西yǒuhài shēntǐ de wùzhì; néng shǐ rén shēngbìng huò sǐwàng de dōngxi

    • 。

      Loại độc này rất lợi hại.

  5. 伍形tính từ

    gian hiểm; xảo quyệt và độc ác

    中很坏且令人害怕的;恶毒的hěn huài qiě lìng rén hàipà de;è dú de

    • 。

      Anh ta rất độc ác.

  6. 陸形tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    中残忍、凶恶,令人害怕cánrěn、xiōngè,lìngrén hàipà

    • 。

      Anh ấy rất độc ác.

  7. 柒形tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    中性质凶恶、残暴的;有害的xìngzhì xiōngè、cánbào de;yǒuhài de

毒
dú
độc
BỘ THỦ⽏
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu