身体

身体
shēn
thân thể

cơ thể; thân thể

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#729
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ thể; thân thể

    人的躯干和四肢的总称rén de qūgàn hé sì zhī de zǒngchèng

    • Cơ thể bạn có khỏe không?

    • Tập thể dục giúp người ta có nhiều năng lượng hơn。

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mình anh ta gầy quá.

    • Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.

    • Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.

  2. danh từ

    sức khỏe; thân thể; cơ thể

    人身上各个部分合在一起的整体rén shēn shang gè gè bù fen hé zai yì qǐ de zhěng tǐ

    • Sức khỏe của bạn tốt không?

    • Nghỉ ngơi nhiều thì tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.