身体
cơ thể; thân thể
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ thể; thân thể
中人的躯干和四肢的总称rén de qūgàn hé sì zhī de zǒngchèng
- ?
Cơ thể bạn có khỏe không?
- 。
Tập thể dục giúp người ta có nhiều năng lượng hơn。
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mình anh ta gầy quá.
- ,。
Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
- ,。
Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
- 貳名danh từ
sức khỏe; thân thể; cơ thể
中人身上各个部分合在一起的整体rén shēn shang gè gè bù fen hé zai yì qǐ de zhěng tǐ
- ?
Sức khỏe của bạn tốt không?
- 。
Nghỉ ngơi nhiều thì tốt cho sức khỏe.
cơ thể; thân thể
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ thể; thân thể
中人的躯干和四肢的总称rén de qūgàn hé sì zhī de zǒngchèng
- ?
Cơ thể bạn có khỏe không?
- 。
Tập thể dục giúp người ta có nhiều năng lượng hơn。
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mình anh ta gầy quá.
- ,。
Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.
- ,。
Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
- 貳名danh từ
sức khỏe; thân thể; cơ thể
中人身上各个部分合在一起的整体rén shēn shang gè gè bù fen hé zai yì qǐ de zhěng tǐ
- ?
Sức khỏe của bạn tốt không?
- 。
Nghỉ ngơi nhiều thì tốt cho sức khỏe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.