损伤

损伤
sǔnshāng
tổn thương

tổn thương; tổn hại; thiệt hại

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#10268
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổn thương; tổn hại; thiệt hại

    身体或事物受到的伤害;不再完好shēntǐ huò shìwù shòudào de shānghài;búzài wánhǎo

    • Chân anh ấy có vết thương.

  2. danh từ

    tổn thương; thương tích; tổn hại

    身体或物体受到的伤害shēntǐ huò wùtǐ shòudào de shānghài

    • Anh ấy có một khuyết tật vĩnh viễn.

  3. động từ

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    使身体或事物受到伤害shǐ shēntǐ huò shìwù shòudào shānghài

  4. động từ

    gây hại; làm hại

    使东西破坏或身体受伤shǐ dōngxi pòhuài huò shēntǐ shòushāng

    • Đừng làm hại mắt của bạn.

  5. động từ

    đánh bị thương; làm bị thương

    伤害或破坏某物shānghài huòzhě pòhuài mǒu wù

    • Trận động đất này đã làm hư hại thành phố.

  6. danh từ

    mất mát; sa ngã; rơi rụng

    失去或者受到伤害的情况shīqù huòzhě shòudào shānghài de qíngkuàng

    • Trận động đất này đã gây ra tổn thất rất lớn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.